Bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng tại quận Cầu Giấy

53

UBND thành phố Hà Nội đã công bố Quyết định sô 96/2014 về  giá đất quận Cầu Giấy, Hà Nội. Mời các bạn tham khảo chi tiết giá đất cho từng vị trí và mục đích sử dụng.

Bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng tại quận Cầu Giấy

UBND thành phố Hà Nội công bố hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. Theo đó, hệ số điều chỉnh K của quận Cầu Giấy như sau:

  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế
  • Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019
  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?

    • Đất phi nông nghiệp: K= 1.30
    • Đất thương mại dịch vụ: K = 1.60
    • Diện tích vượt hạn mức sử dụng đất ở: K = 1,60
    • Đất cho thuê làm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản để sản xuất nông nghiệp: K = 1,0

    Dưới đây là bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng cho các khu vực trên địa bàn quận Cầu Giấy. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TT
    Tên đường phố
    Đoạn đường Giá đất ở Giá đất TM, DV Giá đất SXKD phi nông nghiệp
    Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
    1 Cầu Giấy Địa phận quận Cầu Giấy 48 000 24 960 20 160 17 760 28 898 15 234 12 374 10 604 24 082 12 695 10 312 8 837
    2 Chùa Hà Đầu đường Cuối đường 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    3 Dịch Vọng Đầu đường Cuối đường 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    4 Dịch Vọng Hậu Đầu đường Cuối đường 27 000 15 120 12 420 11 070 16 999 10 200 8 585 7 734 14 166 8 500 7 154 6 445
    5 Doãn Kế Thiện Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    6 Duy Tân Đầu đường Cuối đường 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    7 Dương Đình Nghệ Đầu đường Cuối đường 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    8 Dương Quảng Hàm Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    9 Lê Đức Thọ kéo dài Hồ Tùng Mậu Hết địa phận quận Cầu Giấy 30 000 16 500 13 500 12 000 18 700 10 964 9 180 8 244 15 583 9 137 7 650 6 870
    10 Đặng Thùy Trâm Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    11 Đỗ Quang Đầu đường Cuối đường 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    12 Đông Quan Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    13 Đường nối từ Trung Hòa qua khu đô thị Yên Hòa Trung Hòa Yên Hòa 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    14 Hồ Tùng Mậu Địa phận quận Cầu Giấy 35 000 18 900 15 400 13 650 21 248 12 155 10 030 8 924 17 707 10 129 8 358 7 437
    15 Hoa Bằng Đầu đường Cuối đường 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    16 Hoàng Đạo Thúy Địa phận quận Cầu Giấy 37 000 19 980 16 280 14 430 22 949 13 004 10 710 9 520 19 124 10 837 8 925 7 933
    17 Hoàng Minh Giám Địa phận quận Cầu Giấy 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    18 Hoàng Ngân Địa phận quận Cầu Giấy 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    19 Hoàng Quốc Việt Địa phận quận Cầu Giấy 39 000 21 060 17 160 15 210 23 798 13 344 10 964 9 774 19 832 11 120 9 137 8 145
    20 Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    21 Khuất Duy Tiến Địa phận quận Cầu Giấy 39 000 21 060 17 160 15 210 23 798 13 344 10 964 9 774 19 832 11 120 9 137 8 145
    22 Lạc Long Quân Đoạn địa phận quận Cầu Giấy 36 000 19 440 15 840 14 040 22 099 12 580 10 369 9 222 18 416 10 483 8 641 7 685
    23 Lê Đức Thọ Đoạn địa phận quận Cầu Giấy 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    24 Lê Văn Lương Địa phận quận Cầu Giấy 46 000 23 920 19 320 17 020 28 049 14 874 12 070 10 454 23 374 12 395 10 058 8 712
    25 Mai Dịch Đầu đường Cuối đường 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    26 Nghĩa Tân Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    27 Nguyễn Chánh Đầu đường Cuối đường 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    28 Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    29 Nguyễn Thị Định Địa phận quận Cầu Giấy 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    30
    Nguyễn Khang
    Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    Đường cũ qua khu dân cư 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    31 Nguyễn Thị Thập Địa phận quận Cầu Giấy 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    32 Nguyễn Khả Trạc Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    33 Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường Cuối đường 36 000 19 440 15 840 14 040 22 099 12 580 10 369 9 222 18 416 10 483 8 641 7 685
    34 Nguyễn Ngọc Vũ Địa phận quận Cầu Giấy 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    35 Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt Xuân Thủy 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    36 Nguyễn Văn Huyên Đầu đường Cuối đường 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    37 Phạm Hùng Địa phận quận Cầu Giấy 40 000 21 200 17 200 15 200 24 649 13 685 11 220 9 944 20 541 11 404 9 350 8 287
    38 Phạm Văn Đồng Địa phận quận Cầu Giấy 37 000 19 980 16 280 14 430 22 949 13 004 10 710 9 520 19 124 10 837 8 925 7 933
    39 Phạm Thận Duật Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    40 Phạm Tuấn Tài Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    41 Phan Văn Trường Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    42 Phùng Chí Kiên Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    43 Quan Hoa Đầu đường Cuối đường 26 000 14 560 11 960 10 660 16 150 9 859 8 244 7 480 13 458 8 216 6 870 6 233
    44 Quan Nhân Địa phận quận Cầu Giấy 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    45 Thành Thái Đầu đường Cuối đường 30 000 16 500 13 500 12 000 18 700 10 964 9 180 8 244 15 583 9 137 7 650 6 870
    46 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường 30 000 16 500 13 500 12 000 18 700 10 964 9 180 8 244 15 583 9 137 7 650 6 870
    47 Tôn Thất Thuyết Phạm Hùng Ngã tư Khu ĐTM Cầu Giấy 35 000 18 900 15 400 13 650 21 248 12 155 10 030 8 924 17 707 10 129 8 358 7 437
    48 Trần Bình Hồ Tùng Mậu Chợ Tạm 23 000 13 110 10 810 9 660 12 749 8 287 7 140 6 374 10 624 6 906 5 950 5 312
    49 Trần Kim Xuyến Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    50 Trần Tử Bình Đầu đường Cuối đường 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    51 Trần Cung (đoạn đường 69 cũ) Địa phận quận Cầu Giấy 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    52 Trần Đăng Ninh Đầu đường Cuối đường 36 000 19 440 15 840 14 040 22 099 12 580 10 369 9 222 18 416 10 483 8 641 7 685
    53 Trần Duy Hưng Đầu đường Cuối đường 48 000 24 960 20 160 17 760 28 898 15 234 12 374 10 604 24 082 12 695 10 312 8 837
    54 Trần Quốc Hoàn Đầu đường Cuối đường 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    55 Trần Quý Kiên Đầu đường Cuối đường 29 000 16 240 13 340 11 890 17 849 10 625 8 924 7 990 14 874 8 854 7 437 6 658
    56 Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy Tôn Thất Thuyết 35 000 18 900 15 400 13 650 21 248 12 155 10 030 8 924 17 707 10 129 8 358 7 437
    57 Trần Vỹ Đầu đường Cuối đường 32 000 17 600 14 400 12 800 19 549 11 304 9 520 8 500 16 291 9 420 7 933 7 083
    58 Trung Hòa Đầu đường Cuối đường 28 000 15 680 12 880 11 480 17 424 10 412 8 755 7 862 14 520 8 677 7 296 6 552
    59
    Trung Kính
    Đầu đường Vũ Phạm Hàm 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021
    Vũ Phạm Hàm Cuối đường 35 000 18 900 15 400 13 650 21 248 12 155 10 030 8 924 17 707 10 129 8 358 7 437
    50 Vũ Phạm Hàm Đầu đường Cuối đường 35 000 18 900 15 400 13 650 21 248 12 155 10 030 8 924 17 707 10 129 8 358 7 437
    51 Xuân Thủy Đầu đường Cuối đường 39 000 21 060 17 160 15 210 23 798 13 344 10 964 9 774 19 832 11 120 9 137 8 145
    52 Yên Hòa Đầu đường Cuối đường 25 000 14 000 11 500 10 250 15 299 9 520 7 990 7 225 12 749 7 933 6 658 6 021


    Bạn đang đọc bài viết Bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng tại quận Cầu Giấy tại chuyên mục Tin bất động sản, trên website trithucmoi.edu.vn.

  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?
  • Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019
  • Giá đất Đà Lạt 2019 tăng sốc, có nơi báo giá 1 tỷ đồng/m2
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế
  • Bảng giá đất thành phố Hà Nội năm 2019 áp dụng cho quận Đống Đa
  • Hệ số điều chỉnh giá đất Hà Nội 2019 là bao nhiêu?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Bảng giá đất Thủ Đức 2019 theo quy định của UBND Thành phố
  • Bảng giá đất Đồng Nai 2019 mới nhất
  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?