Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019

171

Mời các bạn tham khảo bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019. Đây được xem là căn cứ để tính thuế sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019

Bảng giá đất quận Gò Vấp 2019 dưới đây được ban hàng kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017 của UBND Tp. Hồ Chí Minh.

  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế
  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?
  • Bảng giá đất thành phố Hà Nội năm 2019 áp dụng cho quận Đống Đa

  • Đơn giá: triệu đồng/m.

    TT
    Tên đường
    Đoạn đường
    Giá đất ở
    Từ Đến
    1 An Hội Trọn đường 5,2
    2 An Nhơn Trọn đường 8
    3 Đ. số 10 (Cây Trâm) Trọn đường 9,2
    4 Dương Quảng Hàm Trọn đường 8,4
    5 Đường Số 1, P.11 Đường Số 3 Thống Nhất 4,8
    6 Đường Số 1, P.13 Lê Đức Thọ Phạm Văn Chiêu 4
    7 Đường Số 1, P.16 Đường Số 3 Thống Nhất 5,2
    8 Đường Số 2, Phường 3 Nguyễn Kiệm Đường Số 1 6,8
    9 Đường Số 2, P.16 Đường Số 1 Lê Đức Thọ 4,4
    10 Đường Số 3, P.11 Lê Văn Thọ Đường Số 2 4,8
    11 Đường Số 4, P. 7 Lê Đức Thọ Dương Quảng Hàm 6,8
    12 Đường Số 4, P. 16 Đường Số 3 Phạm Văn Chiêu 5,8
    13 Đường Số 5, P. 17 Lê Đức Thọ Đường Số 7 5
    14 Đường Số 6, Phường 3 Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Văn Công 8,4
    15 Đường Số 6, Phường 7 Trọn đường 6,1
    16 Đường Số 7, Phường 3 Phạm Văn Đồng Giáp Q. Phú Nhuận 6,8
    17 Đường Số 7, Phường 7 Trọn đường 6,6
    18 Đường Số 8, Phường 7 Trọn đường 10,1
    19 Đường Số 8, P. 11 Lê Văn Thọ Thống Nhất 6,4
    20 Đường Số 9, P. 16 Đường Số 14 Lê Đức Thọ 5,6
    21 Đường Số 11, P. 11 Lê Văn Thọ Đường Số 8 6,4
    22 Đường Số 16, P. 16 Nguyễn Văn Lượng Lê Đức Thọ 4,8
    23 Đ. Số 18, P.8 (P.11 cũ) Quang Trung Lê Văn Thọ 7,2
    24 Đường Số 20, P. 5 Dương Quảng Hàm Sông Vàm Thuật 6,2
    25 Đ. Số 21, P.8 (P. 11 Cũ) Quang Trung Cây Trâm (Đs 100) 7,2
    26 Đường Số 27, P.6 Lê Đức Thọ Dương Quảng Hàm 5,8
    27 Đường Số 28, P.6 Đường dự phòng Dương Quảng Hàm Cuối Đường 5,8
    28 Đường Số 30, P.6 Lê Đức Thọ Nguyễn Văn Dung 5,8
    29 Hạnh Thông Trọn đường 11
    30 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 9,9
    31 Hoàng Minh Giám Giáp Q. Phú Nhuận Nguyễn Kiệm 18,8
    32 Huỳnh Khương An Trọn đường 10,2
    33 Huỳnh Văn Nghệ Trọn đường 5,2
    34
    Lê Đức Thọ
    Phan Văn Trị Dương Quảng Hàm 11,9
    Dương Quảng Hàm Lê Hoàng Phái 11,3
    Lê Hoàng Phái Phạm Văn Chiêu 10,7
    Phạm Văn Chiêu Cầu Trường Đai 8
    35 Lê Hoàng Phái Trọn đường 9,6
    36 Lê Lai Trọn đường 10,4
    37
    Lê Lợi
    Nguyễn Văn Nghi Lê Lai 11,5
    Lê Lai Phạm Văn Đồng 10,7
    Phạm Văn Đồng Nguyễn Kiệm 10,7
    38 Lê Quang Định Cầu Hang Giáp Ranh Quận Bình Thạnh 15,2
    39 Lê Thị Hồng Trọn đường 10,2
    40
    Lê Văn Thọ
    Quang Trung Phạm Văn Chiêu 9,7
    Phạm Văn Chiêu Lê Đức Thọ 9,5
    41 Lương Ngọc Quyến Trọn đường 5,2
    42 Lý Thường Kiệt Trọn đường 9,9
    43 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Quang Định Phạm Văn Đồng 8
    44 Nguyễn Du Trọn đường 10,4
    45 Nguyên Hồng Lê Quang Định Giáp Ranh Quận Bình Thạnh 11
    46 Nguyễn Kiệm Trọn đường 18,8
    47
    Nguyễn Oanh
    Ngã Sáu Phan Văn Trị 19,2
    Phan Văn Trị Lê Đức Thọ 16,8
    Lê Đức Thọ Cầu An Lộc 14,4
    48
    Nguyễn Thái Sơn
    Giáp Q. Tân Bình Nguyễn Kiệm 16,8
    Nguyễn Kiệm Phạm Ngũ Lão 18
    Phạm Ngũ Lão Phan Văn Trị 20
    Phan Văn Trị Dương Quảng Hàm 11,8
    Dương Quảng Hàm Cuối đường 11,8
    49 Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường 12
    50 Nguyễn Tuân Trọn đường 9,2
    51 Nguyễn Văn Bảo Trọn đường 11,5
    52 Nguyễn Văn Công Trọn đường 10,7
    53 Nguyễn Văn Dung Trọn đường 8
    54 Nguyễn Văn Lượng Trọn đường 15,4
    55 Nguyễn Văn Nghi Trọn đường 16,8
    56 Phạm Huy Thông Phan Văn Trị Dương Quảng Hàm 12
    57 Phạm Ngũ Lão Trọn đường 13
    58 Phạm Văn Bạch Trọn đường 8,8
    59
    Phạm Văn Chiêu
    Quang Trung Lê Văn Thọ 8,4
    Lê Văn Thọ Cuối đường 8,4
    60 Phan Huy Ích Trọn đường 10,2
    61
    Phan Văn Trị
    Giáp Q. Bình Thạnh Nguyễn Thái Sơn 18
    Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Oanh 15,8
    Nguyễn Oanh Thống Nhất 13
    62
    Quang Trung
    Ngã Sáu Lê Văn Thọ 19,4
    Lê Văn Thọ Tân Sơn 15,6
    Tân Sơn Chợ Cầu 13,2
    63 Tân Sơn Quang Trung Giáp Q. Tân Bình 8,8
    64 Thích Bửu Đăng Trọn đường 8,4
    65 Thiên Hộ Dương Trọn đường 8,4
    66
    Thống Nhất
    Sân Bay Quang Trung 10
    Quang Trung Diệu Hiền 11,6
    Diệu Hiền Nhà Thờ Hà Nội 11
    Nhà Thờ Hà Nội Cuối Đường 9,6
    67 Thông Tây Hội Trọn đường 6,4
    68 Trần Bá Giao Chung Cư Hà Kiều Nguyễn Thái Sơn 5,2
    69 Trần Bình Trọng Trọn đường 9,6
    70 Trần Phú Cường Trọn đường 10,2
    71 Trần Quốc Tuấn Trọn đường 9,6
    72 Trần Thị Nghĩ Trọn đường 11,8
    73 Trưng Nữ Vương Trọn đường 10,4
    74 Trương Đăng Quế Trọn đường 6,6
    75 Trương Minh Ký Trọn đường 6,6
    76 Tú Mỡ Trọn đường 8,4
    77 Bùi Quang Là Phan Văn Bạch Phan Huy Ích 6,2
    78 Đỗ Thúc Tịnh Quang Trung Đường Số 17 7,2
    79 Nguyễn Duy Cung Đường Số 19 Phan Huy Ích 6,2
    80 Nguyễn Tư Giản Đường Số 34 Phan Huy Ích 6,2
    81 Phạm Văn Đồng Trọn đường 16,8

    Dựa vào bảng giá đất Gò Vấp 2019 trên đây, có thể thấy, mức giá cao nhất tại quận này nằm ở khu vực Phan Văn Trị đến Phạm Ngũ lão hay dương quản Hàm, Nguyễn Kiệm,…


    Bạn đang đọc bài viết Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019 tại chuyên mục Tin bất động sản, trên website trithucmoi.edu.vn.

  • Bảng giá đất Thủ Đức 2019 theo quy định của UBND Thành phố
  • Bảng giá đất thành phố Hà Nội năm 2019 áp dụng cho quận Đống Đa
  • Cách tính tiền sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
  • Bảng giá đất Đồng Nai 2019 mới nhất
  • Bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng tại quận Cầu Giấy
  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?
  • Hệ số điều chỉnh giá đất Hà Nội 2019 là bao nhiêu?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế