Bảng xếp hạng ngoại hạng tây ban nha 2018 – 2019

Mời các bạn xem thông tin chi tiết bảng xếp hạng bóng đá ngoại hạng Tây Ban Nha năm 2019 và điểm lại bảng xếp hạng năm 2018 dưới đây

Bảng xếp hạng ngoại hạng tây ban nha 2018 – 2019

Bảng xếp hạng ngoại hạng tây ban nha 2019

TT Đội bóng Số Trận Thắng Hòa Thua Hiệu số Điểm
1
Barcelona
38 26 9 3 54 87
2
Atletico
38 22 10 6 26 76
3 Real Madrid 38 21 5 12 17 68
4 Valencia 38 15 16 7 16 61
5 Sevilla 38 17 8 13 15 59
6 Getafe 38 15 14 9 13 59
7 RCD Espanyol 38 14 11 13 -2 53
8
A.Bilbao
38 13 14 11 -4 53
9 Sociedad 38 13 11 14 -1 50
10 Real Betis 38 14 8 16 -8 50
11
Alaves
38 13 11 14 -11 50
12 Eibar 38 11 14 13 -4 47
13 Leganes 38 11 12 15 -6 45
14 Villarreal 38 10 14 14 -3 44
15 Levante 38 11 11 16 -7 44
16 Celta Vigo 38 10 11 17 -9 41
17
Valladolid
38 10 11 17 -19 41
18
Girona
38 9 10 19 -16 37
19 Huesca 38 7 12 19 -22 33
20 Vallecano 38 8 8 22 -29 32

 

Bảng xếp hạng ngoại hạng tây ban nha 2018

Đội Bóng Thành tích HS/Điểm
TT CLB ST T H B Tg Th HS Đ
 1
Barcelona 38 26 9 3 90 36 54 87
 2
Atlético Madrid 38 22 10 6 55 29 26 76
 3
Real Madrid 38 21 5 12 63 46 17 68
 4
Valencia 38 15 16 7 51 35 16 61
 5
Getafe 38 15 14 9 48 35 13 59
 6
Sevilla 38 17 8 13 62 47 15 59
 7
Espanyol 38 14 11 13 48 50 -2 53
8
Athletic Club 38 13 14 11 41 45 -4 53
 9
Real Sociedad 38 13 11 14 45 46 -1 50
 10
Real Betis 38 14 8 16 44 52 -8 50
 11
Deportivo Alavés 38 13 11 14 39 50 -11 50
 12
Eibar 38 11 14 13 46 50 -4 47
 13
Leganés 38 11 12 15 37 43 -6 45
 14
Villarreal 38 10 14 14 49 52 -3 44
 15
Levante 38 11 11 16 59 66 -7 44
 16
Real Valladolid 38 10 11 17 32 51 -19 41
 17
Celta de Vigo 38 10 11 17 53 62 -9 41
 18
Girona 38 9 10 19 37 53 -16 37
 19
Huesca 38 7 12 19 43 65 -22 33
 20
Rayo Vallecano 38 8 8 22 41 70 -29 32
ST: Số trận T: Thắng H: Hòa B: Bại Tg: bàn thắng Th:bàn thua HS:Hiệu số Đ:Điểm

Tìm hiểu về thông tin giải ngoại hạng Tây Ban Nha

Giải bóng đá vô địch quốc gia Tây Ban Nha (còn gọi là La Liga, từ tiếng Tây Ban Nha Liga de Fútbol Profesional) gồm:

Các hạng chuyên nghiệp

  • Hạng nhất (Primera división) (20 đội)
  • Hạng nhì (Segunda división) (22 đội)
  • Hạng nhì B (Segunda división B) (4 nhóm, mỗi nhóm có 20 đội)

Các giải nghiệp dư:

  • Hạng ba (Tercera división)
  • Các giải vô địch vùng

Số lần vô địch

Câu lạc bộ Số lần vô địch Số lần hạng nhì Các năm đăng quang
Real Madrid
33
21
1931-32, 1932-33, 1953-54, 1954-55, 1956-57, 1957-58, 1960-61, 1961-62, 1962-63, 1963-64, 1964-65, 1966-67, 1967-68, 1968-69, 1971-72, 1974-75, 1975-76, 1977-78, 1978-79, 1979-80, 1985-86, 1986-87, 1987-88, 1988-89, 1989-90, 1994-95, 1996-97, 2000-01, 2002-03, 2006-07, 2007-08, 2011-12, 2016-17
FC Barcelona
26
25
1928-29, 1944-45, 1947-48, 1948-49, 1951-52, 1952-53, 1958-59, 1959-60, 1973-74, 1984-85, 1990-91, 1991-92, 1992-93, 1993-94, 1997-98, 1998-99, 2004-05, 2005-06, 2008-09, 2009-10, 2010-11, 2012-13, 2014-15, 2015-16, 2017-18, 2018-19
Atlético Madrid
10
8
1939-40, 1940-41, 1949-50, 1950-51, 1965-66, 1969-70, 1972-73, 1976-77, 1995-96, 2013-2014
Athletic Bilbao
8
7
1929-30, 1930-31, 1933-34, 1935-36, 1942-43, 1955-56, 1982-83, 1983-84
Valencia
6
6
1941-42, 1943-44, 1946-47, 1970-71, 2001-02, 2003-04
Real Sociedad
2
3
1980-81, 1981-82
Deportivo
1
5
1999-00
Sevilla
1
4
1945-46
Real Betis
1
0
1934-35