Giá đất Đà Lạt 2019 tăng sốc, có nơi báo giá 1 tỷ đồng/m2

148

Thị trường giá đất Đà Lạt 2019 tiếp tục nóng bỏng khi thành phố này công bố bảng quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị tỷ lệ 1/500 khu vực trung tâm Hòa Bình, TP Đà Lạt.

Giá đất Đà Lạt 2019 có nơi báo giá 1 tỷ đồng/m2

Hiện tường giá đất Đà Lạt 2019 tăng cao bất thường lên đến vài chục lần như hiện nay đã đẩy giá đất nền tại khu vực Đà Lạt dao động với biên độ cực lớn, từ 300 triệu đồng/m2 đến 1 tỷ đồng/ m2.

  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế
  • Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019
  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?

  • Tuy nhiên, với mức giá lên đến cả tỷ đồng/m2 như vậy thì rất có khả năng là chiêu tung tinh, đánh lạc hướng dư luận của những nhà đầu cơ đất. Chiêu thổi giá nhằm tạo hiệu ứng sốt đất ảo cũng như tâm lí lướt sóng xuất hiện sẽ kéo theo những hệ lụy không mong muốn cho thị trường bất động sản của Đà Lạt nói riêng và của tỉnh Lâm Đồng nói chung.

    Bảng giá đất Đà Lạt 2019 chi tiết cho từng phường

    Trong Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng vào tháng 3 vừa qua đã công bố bảng giá đất Đà Lạt 2019. Mời các bạn tham khảo. (Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)

    STT Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường Giá đất
    PHƯỜNG 1
    1.1 Ánh Sáng Lê Đại Hành Nguyễn Văn Cừ 4.910
    1.2 Ánh Sáng Nhánh phía trong 3.190
    1.3 Ba Tháng Hai Khu Hòa Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154 (số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5) 15.720
    1.4 Hải Thượng Đường 3 tháng 2 Tô Ngọc Vân 10.810
    1.5 Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành 21.770
    1.6 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản Khu Hòa Bình 15.720
    1.7 Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường 9.070
    1.8 Lý Tự Trọng Trọn Đường 4.290
    1.9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 11.790
    1.10 Nguyễn Biểu Nhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07) Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 07 2.790
    1.11 Nguyễn Biểu Nhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07) Đến thửa 76, 46; tờ bản đồ 07) 2.840
    1.12 Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07) Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12) 15.720
    1.13 Nguyễn Chí Thanh Giáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12) Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11) 11.790
    1.14 Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) Trọn đường 14.520
    1.15 Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường 19-960
    1.16 Nguyễn Văn Cừ Trọn đường 11.340
    1.17 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03 Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đồng (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13) 10.580
    1.18 Phan Bội Châu Đầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08) Lê Thị Hồng Gấm (KS việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69, 79; tờ bđ số 08) 12.290
    1.19 Phan Bội Châu Đoạn còn lại (từ thửa 85,140, tờ bđ số 08) Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 09 8.600
    1.20 Phan Như Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11) Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11) 8.850
    1.21 Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27) Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03) 12.730
    1.22 Tản Đà Trọn đường 7.230
    1.23 Tăng Bạt Hổ
    1.24 Tăng Bạt Hổ (Đường chính) Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07) Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07) 15.350
    1.25 Tăng Bạt Hổ (Đường chính) Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03) Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03) 10.960
    1.26 Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1) Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07) Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 07 13.150
    1.27 Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2) Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03) Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 07 10.960
    1.28 Thủ Khoa Huân Trọn đường 7.640
    1.29 Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, từ bđ số 27) Cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25) 4.650
    1.30 Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bđ số 02) Hết nhà 142 Tô Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 03 3.580
    1.31 Trương Công Định Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07) Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 07 14.740
    1.32 Trương Công Định Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07) Cuối đường (thửa 210, 216, tờ bđ số 03) 11.340
    PHƯỜNG 2
    2.1 An Dương Vương Đầu đường Phan Đinh Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06) Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02 4.610
    2.2 An Dương Vương Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04) Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 01 3.410
    2.3 Bùi Thị Xuân Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16) Hết nhà 226A (số cũ 50) – Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02) 9.440
    2.4 Bùi Thị Xuân Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08) Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 18 9.830
    2.5 Cổ Loa Trọn đường 1.890
    2.6 Đinh Tiên Hoàng Trọn đường 9.440
    2.7 Lý Tự Trọng Trọn đường 4.290
    2.8 Mai Hoa Thôn Trọn đường 2.610
    2.9 Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21) Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01) 9.260
    2.10 Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01) Xô Viết Nghệ Tình (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17) 6.480
    2.11 Nguyễn Lương Bằng Phan Đình Phùng An Dương Vương 4.110
    2.12 Nguyễn Thị Nghĩa Bùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12) Hết lô 11 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12) 5.110
    2.13 Nguyễn Thị Nghĩa Đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12) 3.930
    2.14 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (Khu Hòa Bình) Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13) 10.580
    2.15 Nguyễn Văn Trỗi Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10) thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 10 7.080
    2.16 Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13) Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10) 12.730
    2.17 Phan Đình Phùng Giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10) La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3) 9.900
    2.18 Thông Thiên Học Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2) Hết cổng Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2) 6.350
    2.19 Thông Thiên Học Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2) thửa 144, 192, tờ bđ 1 3.960
    2.20 Hẻm Tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ M2) hết thửa gốc 196 tờ 2 4.660
    2.21 Tô Ngọc Vân Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13 Cuối đường (thửa 10 tờ 3) 2.860
    2.22 Võ Thị Sáu Trọn đường 3.430
    2.23 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7) Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh – Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bđ 17) 5.100
    2.24 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Trỗi 7.640
    2.25 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Công Trứ
    2.25.1 Đường quy hoạch có lộ giới 10m 5.570
    2.25.2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m 4.460
    2.26 Khu quy hoạch: Công viên văn hóa và đô thị Đà Lạt – Đường bộ quy hoạch 5.110
    2.27 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Hai Bà Trưng
    2.27.1 Đường quy hoạch có lộ giới 10m 6.580
    2.27.2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) 6.030
    2.27.3 Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) 5.260
    2.27.4 Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) 3.950
    PHƯỜNG 3
    3.1 An Bình Trọn đường 2.040
    3.2 Ba Tháng Tư Trọn đường 8.770
    3.3 Bà Triệu Trọn đường 8.600
    3.4 Chu Văn An Trọn đường 5.440
    3.5 Đặng Thái Thân Trọn đường 3.130
    3.6 Đèo Prenn Từ ngã ba đường Ba tháng Tư – Đống Đa Ngã ba Mimosa – Prenn 910
    3.7 Đèo Prenn Ngã ba Mimosa – Prenn Cầu Prenn 1.660
    3.8 Đống Đa Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29) Hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 29 4.010
    3.9 Đống Đa Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29) Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29) 4.010
    3.10 Đống Đa Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29) Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 17 3.020
    3.11 Hà Huy Tập Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05) Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10) 6.880
    3.12 Hà Huy Tập Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10) hết thửa 32,52 tờ bđ 18 3.020
    3.13 Hồ Tùng Mậu Trọn đường 8.270
    3.14 Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06 Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 06 6.350
    3.15 Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương) Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 từ bđ 05, 01 tờ bđ 19 Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 từ bđ 02 7.140
    3.16 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản Trần Phú 13.270
    3.17 Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02 Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6) 10.610
    3.18 Lương Thế Vinh Hà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10 hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14) 3.630
    3.19 Nhà Chung Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06) UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9) 7.130
    3.20 Nhà Chung Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9 Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 9 3.560
    3.21 Phạm Ngũ Lão Trọn đường 10.480
    3.22 Tô Hiến Thành Trọn đường 3.700
    3.23 Đường nhánh vòng Công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) 3.330
    3.24 Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành 2.960
    3.25 Trần Hưng Đạo Trần Phú (từ thửa 87 tờ bđ 5, thửa 86 tờ bđ 4 hết Đài PTTTH Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ 3) 9.870
    3.26 Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư (thửa 87, 68 tờ bđ 5) Cuối đường (thửa 18 tờ bđ 20) 6.910
    3.27 Trần Phú Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69 tờ bđ 5) Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bđ 7) 11.880
    3.28 Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Trần Phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bđ 7) Thửa 29,44 tờ số 8 9.500
    3.29 Trần Quốc Toản Trọn đường 8.770
    3.30 Trần Thánh Tông Trọn đường 1.510
    3.31 Trúc Lâm Yên Tử Trọn đường 1.230
    3.32 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm – Nhánh trái Trúc Lâm Yên Tử Dự án Đá Tiên – Công ty cổ phần Phương Nam 1.440
    PHƯỜNG 4
    4.1 An Sơn Đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bđ 23 Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5) 3.580
    4.2 An Sơn (đoạn còn lại) Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5) Khu quy hoạch An Sơn 2.700
    4.3 Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5) Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBĐ số 5) 1.110
    4.4 Ba Tháng Hai Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bđ 10) Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt – Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46) 15.480
    4.5 Bà Triệu Trọn đường 8.600
    4.6 Đào Duy Từ Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54) Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55) 7.410
    4.7 Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55) Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60) 3.700
    4.8 Đoàn Thị Điểm Trọn đường 8.600
    4.9 Đồng Tâm Trọn đường 2.860
    4.10 Hoàng Văn Thụ Đường 3 tháng 2 Huyền Trân Công Chúa 6.350
    4.11 Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196,194, tờ bđ 46 Thửa 182 tờ bản đồ số 46 5.080
    4.12 Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47) Hết trường Dân tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49) 4.440
    4.13 Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại 2.850
    4.14 Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường 4.820
    4.15 Lê Hồng Phong Trọn đường 6.800
    4.16 Mạc Đĩnh Chi Đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46) Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46) 4.370
    4.17 Mạc Đĩnh Chi Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46) khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi 3.600
    4.18
    Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi
    4.18.1 Đường quy hoạch có lộ giới 12m 4.630
    4.18.2 Đường quy hoạch có lộ giới 8m 3.700
    4.19 Ngô Thì Nhậm Trọn đường 1.270
    4.20 Ngô Thì Sỹ Đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)
    Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 2
    4.21 Ngô Thì Sỹ Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bđ 2 Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42 1.270
    4.22 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 2.390
    4.23 Nguyễn Viết Xuân Trọn đường 4.080
    4.24 Pasteur Trọn đường 6.120
    4.25 Quanh Trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường 4.790
    4.26 Quanh Hồ Hạt Đậu Trần Phú (thửa 14 tờ 38) Trần Lê thửa 3 tờ 38 11.470
    4.27 Quanh khu hành chính tập trung Trần Phú thửa 20 tờ 38 Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53 9.170
    4.28 Quanh khu hành chính tập trung Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53 Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53) 8.600
    4.29 Thiện Mỹ Trọn đường 1.930
    4.30 Thiện Ý Trọn đường 1.930
    4.31 Trần Lê Trọn đường 11.470
    4.32 Trần Phú Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7) Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ – Trần Lê 11.470
    4.33 Hẻm 25 Trần Phú (giáp Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Lâm Đồng) Trần Phú (Thửa 1 và thửa 3 tờ 56) Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thửa 4 tờ 56) 9.170
    4.34 Trần Thánh Tông Thửa 32, TBĐ 31, phường 3 Thiền Viện Trúc Lâm (Đầu thửa 8, TBĐ12, phường 4 và Thửa 53, TBD 31, phường 3) 1.510
    4.35 Triệu Việt Vương Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41) Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3) 5.530
    4.36 Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3) An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23) 4.480
    4.37 Triệu Việt Vương Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23) thửa 10, 21 tờ 31 2.970
    4.38 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm
    4.39 Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) Trần Thánh Tông, thửa 32 – tờ bản đồ 31 Công ty cổ phần Sao Đà Lạt 1.440
    4.40 Khu quy hoạch dân cư An Sơn
    4.40.1 Đường quy hoạch có lộ giới 16 m 2.700
    4.40.2 Đường quy hoạch có lộ giới 10 m 2.160
    4.40.3 Đường quy hoạch có lộ giới 5 m 1.620
    41 Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực 2.060
    42 Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu 6.480
    PHƯỜNG 5
    5.1 An Tôn Trọn đường 1.360
    5.2 Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10 Cầu Cam Ly 1.670
    5.3 Dã Tượng Trọn đường 1.600
    5.4 Gio An Trọn đường 1.990
    5.5 Đa Minh Trọn đường 1.270
    5.6 Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10 Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung 890
    5.7 Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung Cuối đèo Tà Nung 460
    5.8 Hàn Thuyên Trọn đường thửa 23, từ 19 tờ 154 tờ 26 1.700
    5.9 Hải Thượng Đầu Ba tháng Hai Tô Ngọc Vân 10.810
    5.10 Hải Thượng Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24 thửa 109 tờ 33, Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng 6.420
    5.11 Hoàng Diệu Hải Thượng Yagout 5.310
    5.12 Hoàng Diệu Yagout Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27) 3.090
    5.13 Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27) Lê Lai 1.910
    5.14 Hoàng Văn Thụ Huyền Trân Công Chúa Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 4.100
    5.15 Hoàng Văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Đến hết Ngã ba Tà Nung 2.360
    5.16 Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49 4.440
    5.17 Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49 thửa 49 tờ 2 2.850
    5.18 Lê Lai Trọn đường 2.040
    5.19 Lê Quý Đôn Trọn đường 6.730
    5.20 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 1.920
    5.21 Ma Trang Sơn Trọn đường 1.360
    5.22 Mẫu Tâm Trọn đường 1.820
    5.23 Ngô Huy Diễn Trọn đường 2.270
    5.24 Nguyễn Khuyến Trọn đường 2.040
    5.25 Nguyễn Đình Quân Trọn đường 1.590
    5.26 Nguyễn Thị Định Trọn đường 4.480
    5.27 Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường 1.820
    5.28 Thánh Tâm Trọn đường 1.090
    5.29 Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn Cầu Hải Thượng 2.980
    5.30 Trần Bình Trọng Đầu đường Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 26 2.540
    5.31 Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) Lê Lai 2.270
    5.32 Trần Nhật Duật Trọn đường 2.380
    5.33 Trần Văn Côi Trọn đường 1.000
    5.34 Y Dinh Trọn đường 1.450
    5.35 Yagout Trọn đường 1.970
    5.36 Yết Kiêu Trọn đường 1.480
    5.37 Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
    5.37.1 Đường quy hoạch có lộ giới 12m 1.450
    5.37.2 Đường quy hoạch có lộ giới 8m 1.310
    5.38 Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
    5.38.1 Đường quy hoạch có lộ giới 12m 2.870
    5.38.2 Đường quy hoạch có lộ giới 8m 2.290
    5.38.3 Đường quy hoạch có lộ giới 6m 2.010
    5.39 Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
    5.39.1 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) 1.470
    5.39.2 Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) 1.110
    PHƯỜNG 6
    6.1 Dã Tượng Trọn đường 1.600
    6.2 Hai Bà Trưng Hải Thượng Tản Đà 10.240
    6.3 Hai Bà Trưng Tản Đà La Sơn Phu Tử 7.920
    6.4 Hai Bà Trưng Đoạn còn lại 3.900
    6.5 Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24) Cuối đường 7.380
    6.6 Hải Thượng Cầu Hải Thượng Cuối đường 6.420
    6.7 Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24 Cuối đường 4.940
    6.8 Kim Đồng Trọn đường 1.770
    6.9 La Sơn Phu Tử Trọn đường 5.110
    6.10 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 1.920
    6.11 Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159,161 tờ 5 1.700
    6.12 Mai Hắc Đế Trọn đường 3.070
    6.13 Ngô Quyền Đầu đường Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11 3.180
    6.14 Ngô Quyền Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11 Cuối đường 2.720
    6.15 Đường quanh Trường Lam Sơn Ngô Quyền Ngô Quyền 2.200
    6.16 Nguyễn An Ninh Trọn đường 1.770
    6.17 Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 22 5.320
    6.18 Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng Đầu đường Thi Sách 3.780
    6.19 Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại 2.840
    6.20 Phan Đình Giót Trọn đường 1.380
    6.21 Tản Đà Trọn đường 7.230
    6.22 Thi Sách Trọn đường 2.840
    6.23 Tô Vĩnh Diện Trọn đường 2.210
    6.24 Yết Kiêu Trọn đường 1.590
    6.25 Khu quy hoạch Bạch Đằng – Ngô Quyền – Phường 6 2.130
    PHƯỜNG 7
    7.1 Ankroet Trọn đường 1.540
    7.2 Hẻm Hố Hồng Thửa 602 tờ 14 1.230
    7.3 Bạch Đằng Trọn đường 2.460
    7.4 Cam Ly Cầu Cam Ly Ngã ba Ankoret 1.670
    7.5 Cao Bá Quát Trọn đường 1.600
    7.6 Cao Thắng Trọn đường 1.100
    7.7 Châu Văn Liêm Trọn đường 910
    7.8 Hẻm Đất Mới 2 Châu Văn Liêm Cuối đường
    7.9 Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu 640
    7.10 Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường 730
    7.11 Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường 910
    7.12 Đa Phú Trọn đường 1.230
    7.13 ĐanKia Ngã ba Ankoret – Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21 Cầu Lạc Dương (thửa 6,9 tờ 1) 1.680
    7.14 Hẻm 50 – 51 cũ Thửa 18, 8 tờ 1 Thửa 194 và thửa 168A, tờ 1 1.440
    7.15 Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352 tờ 9 Thửa 226, 297 tờ 9 1.440
    7.16 Đinh Công Tráng Trọn đường 1.480
    7.17 Đường Thời Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15) Hết thửa số 36,14 – tờ bản đồ tờ 18 990
    7.18 Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling Thửa số 19, 20 – tờ bản đồ số 18 Thửa số 36, 261 – tờ bản đồ 18 990
    7.19 Kim Thạch Trọn đường 950
    7.20 Lê Thị Riêng Trọn đường 1.270
    7.21 Nguyễn Hoàng Trọn đường 1.060
    7.22 Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường 1.060
    7.23 Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Bạch Đằng (đến thửa 546, 610 tờ 24) 1.910
    7.24 Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24) Cuối đường 1.770
    7.25 Tô Hiệu Thánh Mẫu Ngã ba Nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23) 1.690
    7.26 Tô Vĩnh Diện Trọn đường
    7.27 Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22) 1.970
    7.28 Thánh Mẫu Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, p8) đến thửa 9 tờ 7, p8 và thửa 920 tờ 8, p8 1.810
    7.29 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7) Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23) 5.100
    7.30 Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23) Lê Thị Riêng 5.100
    7.31 Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng Cuối đường 3.600
    PHƯỜNG 8
    8.1 Bùi Thị Xuân Ngã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21 Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 21 9.830
    8.2 Cách Mạng Tháng Tám Trọn đường 1.570
    8.3 Cù Chính Lan Trọn Đường 1.470
    8.4 Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (Thửa 533, 534 tờ 9) Thửa 100,148 tờ 9 1.360
    8.5 Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173,622 tờ 16) 3.400
    8.6 Lý Nam Đế Đoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16 Phù Đổng Thiên Vương 3.630
    8.7 Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường TH Phù Đổng) Lý Nam Đế (Thửa 979, 993 tờ 16) Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 15 2.490
    8.8 Mai Anh Đào Trọn đường 4.500
    8.9 Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8) Thửa 349, 264 tờ 8 3.600
    8.10 Mai Xuân Thưởng Trọn đường 1.420
    8.11 Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269 tờ 8) Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9) 1.520
    8.12 Ngô Tất Tố Đoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9) Cuối đường 1.400
    8.13 Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (Thửa 667, 1102 tờ 8) Thửa 578 thửa 214 tờ 860
    8.14 Nguyễn Công Trứ Ngã 5 Đại Học Ngã ba Lý Nam Đế 9.260
    8.15 Nguyễn Công Trứ Đoạn còn lại 6.480
    8.16 Nguyễn Hữu Cảnh Trọn đường 2.310
    8.17 Nguyên Tử Lực Trọn đường 3.440
    8.18 Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm) Nguyên Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17) Thửa 644, 962 tờ 17 2.540
    8.19 Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Nguyên Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17) Thửa 935, 939 tờ 17
    8.19.1 Từ 0 vào sâu 300 m 2.540
    8.19.2 Từ trên 300 2.220
    8.20 Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Nguyên Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9) Thửa 630,529 tờ 9 2.540
    8.21 Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 13 10.210
    8.22 Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại 5.290
    8.23 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13) Thửa 465, 479 tờ 8 4.230
    8.24 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 931,928 tờ 13) Thửa 79, 80 tờ 13 4.230
    8.25 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461 tờ 8 thửa 149 tờ 8) Thửa 440, 462 tờ 8 4.230
    8.26 Tô Hiệu Trọn đường 1.690
    8.27 Tôn Thất Tùng Trọn đường 1.570
    8.28 Trần Anh Tông Trọn đường 2.360
    8.29 Trần Khánh Dư Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046 tờ 16 và thửa 37 tờ 21) Vào đến nhà 42, đến hết hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 tờ 21 và thửa 1064B tờ 16) 4.320
    8.30 Trần Khánh Dư Đoạn còn lại (Kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế) 2.950
    8.31 Trần Đại Nghĩa Trọn đường 1.810
    8.32 Trần Nhân Tông Trọn đường 4.320
    8.33 Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trần Nhân Tông (Thửa 609 tờ 21 – ĐH Đà Lạt) Thửa 561 tờ 21
    8.33.1 Từ 0-300 m 3.460
    8.33.2 Từ trên 300 m 3.030
    8.34 Trần Quang Khải Trọn đường 2.270
    8.35 Vạn Hạnh Trọn đường 5.070
    8.36 Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168 tờ 16) Cổng chùa Vạn Hạnh 2.840
    8.37 Hẻm Vạn Hạnh 1 Vạn Hạnh (Thửa 271, 1178 tờ 16) Thửa 248, 1162 tờ 16 2.840
    8.38 Hẻm Vạn Hạnh 2 Vạn Hạnh (Thửa 261, 1791 tờ 16) Thửa 785, 785B tờ 13 2.840
    8.39 Vạn Kiếp Trọn đường 2.430
    8.40 Võ Trường Toản Đầu đường Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết thửa 864, 922 tờ 16 2.570
    8.41 Võ Trường Toản Đoạn còn lại 2.270
    8.42 Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Võ Trường Toản (Thửa 620, 998 và 618, 617 tờ 17) Thửa 829, 827A tờ 17 1.820
    8.43 Vòng Lâm Viên
    8.43.1 Đoạn còn lại (đường đất) 1.330
    8.43.2 Đoạn mặt đường trải đá cấp phối 1.500
    8.43.3 Đoạn mặt đường trải nhựa 1.660
    8.43.4 Hẻm Vòng Lâm Viên Vòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9) Thửa 316, 311 tờ 9 1.330
    8.44 Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ – Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22) Vạn Kiếp 5.100
    8.49 Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn – Phường 8 2.510
    8.50 Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực – Trần Anh Tông
    8.50.1 Đường quy hoạch lộ giới 8m 2.360
    8.50.2 Đường quy hoạch lộ giới 12m 2.590
    8.50.3 Đường quy hoạch lộ giới 5m 1.890
    8.51 Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh 2.540
    8.52 Khu B Đại học Đà Lạt Lý Nam Đế hết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa 2.900
    PHƯỜNG 9
    9.1 Chi Lăng Trọn đường 5.100
    9.2 Hẻm Chi Lăng Chi Lăng (thửa 13, 24 tờ 13) Cổng Học viện Lục quân 4.080
    9.3 Cô Bắc Trọn đường 3.550
    9.4 Cô Giang Trọn đường 3.550
    9.5 Hẻm Cô Giang Cô Giang Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22) 2.840
    9.6 Hồ Xuân Hương Chi Lăng Đập Hồ Than Thở 3.310
    9.7 Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại 1.890
    9.8 Hùng Vương Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 6.400
    9.9 Kí Con Trọn đường 3.550
    9.10 Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba Kho Sách 3.810
    9.11 Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba Xưởng đũa cũ Vòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) 1.650
    9.12 Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách Hết đường 1.650
    9.13 Lý Thường Kiệt Trọn đường 1.890
    9.14 Mê Linh Trọn đường 2.210
    9.15 Mê Linh (Đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D 1.540
    9.16 Hẻm Mê Linh Mê Linh Lý Thường Kiệt 1.330
    9.17 Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng Nhà Thờ 2.120
    9.18 Ngô Văn Sở Đoạn còn lại 1.890
    9.19 Nguyễn Du Trọn đường 4.080
    9.20 Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường 3.680
    9.21 Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20) Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm thửa 98 tờ 20 2.390
    9.22 Nguyễn Trãi Đầu đường YerSin Ga Đà Lạt 4.590
    9.23 Nguyễn Trãi Đoạn còn lại 3.670
    9.24 Phan Chu Trinh Trọn đường 5.510
    9.25 Phó Đức Chính Trọn đường 3.550
    9.26 Quang Trung Trọn đường 5.920
    9.27 Sương Nguyệt Ánh Trọn đường 4.080
    9.28 Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20 Cuối đường (thửa 62,69 tờ 20) 3.270
    9.29 Tương Phố Trọn đường 3.550
    9.30 Trần Quý Cáp Trọn đường 5.510
    9.31 Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp Cuối đường 4.410
    9.32 Trần Thái Tông Đầu đường Khe Suối nhỏ 1.570
    9.33 Trạng Trình Trọn đường 1.800
    9.34 Trương Văn Hoàn Trọn đường 1.510
    9.35 Yersin (thống nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt Nguyễn Đình Chiểu 2.380
    9.36 Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92
    9.36.1 Đường quy hoạch có lộ giới 9m 1.770
    9.36.2 Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m 1.420
    9.37 Khu quy hoạch dân cư Yersin
    9.37.1 Đường quy hoạch có lộ giới 9m 3.830
    9.37.2 Đường quy hoạch có lộ giới 7m 3.190
    PHƯỜNG 10
    10.1 Hoàng Hoa Thám Đầu đường Chùa Linh Phong 2.170
    10.2 Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại 1.570
    10.3 Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22) Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) 7.410
    10.4 Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường 4.050
    10.5 Khe sanh Hùng Vương Chùa Tàu 3.060
    10.6 Hẻm số 5 Khe Sanh Khe Sanh (thửa 160,114 tờ 8) Ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8) 2.450
    10.7 Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8) Chung cư Khe Sanh 2.450
    10.8 Lê Văn Tám Trọn đường 2.900
    10.9 MiMoSa Chùa Tàu Ngã ba Mimosa – Prenn 1.730
    10.10 Đường vào Bệnh viện Hoàn Mỹ Mimoza Cổng Bệnh viện Hoàn Mỹ 1.390
    10.11 Nguyễn Trãi Đầu đường YerSin Ga Đà Lạt 4.590
    10.12 Nguyễn Trãi Đoạn còn lại 3.670
    10.13 Phạm Hồng Thái Trọn đường 3.190
    10.14 Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22) Hết tịnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22) 2.650
    10.15 Trần Hưng Đạo Đài PTTH Lâm Đồng Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22) 8.470
    10.16 5E Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9 Ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 9 6.770
    10.17 Trần Thái Tông Khe suối nhỏ Hết đường 1.060
    10.18 Hồ Tùng Mậu Trọn đường 8.270
    10.19 Trần Quang Diệu Trọn đường 2.960
    10.20 Trần Quốc Toản (Yersin cũ) Hồ Tùng Mậu Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15 tờ 24 7.990
    10.21 Trần Quốc Toản (Bà Huyện Thanh Quan cũ) Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin (Nhà khách Công Đoàn) Đinh Tiên Hoàng 7.670
    10.22 Yên Thế Trọn đường 2.960
    10.23 Yersin (Thống Nhất cũ) Cổng khách sạn Công đoàn tỉnh Lâm Đồng thửa 15 tờ 24 và thửa 6 tờ 2 Đầu đường Nguyễn Trãi 7.440
    10.24 Yersin (Thống Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi Đến cổng Trường cao đẳng sư phạm Đà Lạt thửa 94 tờ 3 4.250
    10.25 Hẻm 01 Yersin Yersin Hội trường khu phố 6 5.950
    10.26 Trần Quý Cáp Trọn đường 5.740
    10.27 Hẻm 02 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp thửa 1, 2 tờ 20 Hết nhà số 2/15 thửa 25 tờ 20
    10.27.1 Từ 0 vào sâu 300 m 4.410
    10.27.2 Từ trên 300m 3.850
    PHƯỜNG 11
    11.1 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388 tờ 8 3.710
    11.2 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ thửa 388, 352 tờ 8 Huỳnh Tấn Phát 2.020
    11.3 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát Trường Tiểu Học Trại Mát hết thửa 525 tờ 10 2.020
    11.4 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu Học Trại Mát thửa 523 tờ 10 Nhà Ga 2.240
    11.5 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga Hết Trường Nguyễn Đình Chiểu 1.640
    11.6 Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, tờ 6 phường 9 và thửa 117 tờ 8 phường 11) Ngã ba đường đá (thửa 180 tờ 6 phường 9 và thửa 639 tờ 8 phường 11) 2.450
    11.7 Hẻm vào trường Sào Nam Hùng Vương (thửa 632, 633 tờ 9) Trường Sào Nam thửa 526 tờ 9 1.470
    11.8 Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương thửa 521, 520 tờ 10 Đường Lương Định Của 1.790
    11.9 Hẻm Xuân Thành Hùng Vương (thửa 602, 439 tờ 11 Nghĩa trang Xuân Thành (đến ranh giới Phường 11) 1.310
    11.10 Huỳnh Tấn Phát (ĐT723) Vòng xoay (thửa 727, 235 tờ 10) Cầu thửa 170, 172 tờ 5 1.600
    11.11 Huỳnh Tấn Phát Đoạn còn lại (Đi Di cư lèo) 880
    11.12 Lâm Văn Thạnh Trọn đường 1.450
    11.13 Lương Đình Của QL 20 Cầu xóm Hố 1.360
    11.14 Lương Đình Của Cầu xóm Hố Cuối đường 820
    11.15 Nam Hồ Trọn đường 1.680
    11.16 Trịnh Hoài Đức Trọn đường 910
    11.17 Đường Tự Tạo (Đường Xí nghiệp Sứ cũ) Nhà Ga thửa 431,432 tờ 11 Hết Cầu Ông Ri 1.350
    11.18 Đường Tự Tạo Đoạn còn lại 810
    11.19 Hẻm Tự Tạo Tự Tạo thửa 400, 793 tờ 11 Cuối đường 1.080
    11.20 Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1
    11.20.1 Đường quy hoạch lộ giới 12m 1.510
    11.20.2 Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m 1.360
    11.21 Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân 2.360
    PHƯỜNG 12
    12.1 Bế Văn Đàn Trọn đường 910
    12.2 Hồ Xuân Hương Trọn đường 1.810
    12.3 Ngô Gia Tự Đầu đường Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214) 1.220
    12.4 Ngô Gia Tự Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214) Ngã ba Nghĩa Trang 1.120
    12.5 Ngô Gia Tự Đoạn còn lại 1.020
    12.6 Nguyễn Hữu cầu Trọn đường 910
    12.7 Đường 723 Tiếp giáp Ngô Gia Tự Ngã ba đi Đa Sar, huyện Lạc Dương và đến hết địa giới hành chính Phường 12 820
    12.8 Nguyễn Thái Bình Trọn đường (Phường 12) 910
    12.9 Thái Phiên Đầu đường Nguyễn Hữu Cầu 1.330
    12.10 Thái Phiên Nguyễn Hữu Cầu Đập nước 910
    12.11 Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu – Phường 12
    12.11.2001 Đường quy hoạch lộ giới 8m 820
    12.11.2002 Đường quy hoạch lộ giới 10m 910


    Bạn đang đọc bài viết Giá đất Đà Lạt 2019 tăng sốc, có nơi báo giá 1 tỷ đồng/m2 tại chuyên mục Tin bất động sản, trên website trithucmoi.edu.vn.

  • Royal City có bao nhiêu căn hộ? bao nhiêu tầng?
  • Có nên mua đất Chơn Thành Bình Phước không?
  • Hệ số điều chỉnh giá đất Hà Nội 2019 là bao nhiêu?
  • Bảng giá đất Thủ Đức 2019 theo quy định của UBND Thành phố
  • Bảng giá đất thành phố Hà Nội năm 2019 áp dụng cho quận Đống Đa
  • Bảng giá đất Hà Nội 2019 áp dụng tại quận Cầu Giấy
  • Cách tính tiền sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
  • Bảng giá đất quận Gò Vấp mới nhất năm 2019
  • Giá đất Phan Thiết tăng giá nhưng vẫn thấp hơn tiềm năng thực tế
  • Royal city thuộc quận nào của Hà Nội? Đường đi đến ra sao?